Unreached of Day: Today

Featuring YEAR OF THE FRONTIER unreached peoples

Population
720,000
Christian
Evangelical
0.00%
Largest Religion
Main Language
Progress
Progress Gauge

Karakalpak, Black Hat in Uzbekistan

The name "Karakalpak" comes from two words: "Kara" meaning black, and "Kalpak" meaning hat. They refer to themselves as Qaraqalpaqs, whilst the Uzbeks call them Qoraqalpogs. Karakalpaks are followers of the Sunnite Hanafi sect of Islam. It is probable that they adopted Islam between the 10th and 13th centuries. Karakalpaks are well known for their devotion to their religion. Dervish orders are evident among them.

Ministry Obstacles

The Karakalpak have been Muslim for centuries, and their identity is, of course, tied to their religion.

Outreach Ideas

Pray the Lord will open the hearts of the Karakalpak people to desire God's blessings through a movement of family-based discovery Bible studies.

Pray for the Followers of Christ

Pray for the followers of Jesus among the Karakalpak community. Pray they will faithfully fellowship together, and will live holy, joyous lives in the power of the Lord's Spirit. Pray they will be a consistently faithful witness to their own people.

Pray for the Entire People Group

Pray the Karakalpak people will be able to prepare their children well for the changing conditions of the 21st century. Pray they make schooling a priority. Pray for employment opportunities.

Scripture Focus

"Give thanks to the Lord, call on his name; make known among the nations what he has done." Psalm 105:1

Karakalpako en Uzbekistán

El nombre "karakalpak" proviene de dos palabras: "kara", que significa negro, y "kalpak", que significa sombrero. Se refieren a sí mismos como qaraqalpaqs, mientras que los uzbekos les llaman qoraqalpogs. Los karakalpak son seguidores de la secta sunita del Islam Hanafi. Es probable que adoptaron el Islam entre los siglos X y XIII. Los karakalpak son bien conocidos por su devoción a su religión. Las órdenes de los derviches son evidentes entre ellos.

Obstáculos para el Ministerio

Los karakalpak han sido musulmanes durante siglos, y su identidad está, por supuesto, ligada a su religión.

Ideas para el Ministerio

Los cristianos pueden encontrar la manera de ayudar a la gente karakalpak en cuanto a sus necesidades físicas y materiales e importándoles genuinamente la gente.

Ore por los Seguidores de Cristo

Ore por los seguidores de Jesús en la comunidad karakalpak. Ore para que estén fielmente en comunión juntos, y que vivan una vida santa y gozosa en el poder del Espíritu del Señor. Ore para que sean un testigo fiel y constante para su propia gente.

Ore por toda la Etnia

Ore para que la gente karakalpak pueda preparar bien a sus hijos para las condiciones cambiantes del siglo XXI. Ore para que la escolarización sea una prioridad. Ore por las oportunidades de empleo.

Texto Bíblico

"Alabad a Jehová, invocad su nombre; Dad a conocer sus obras en los pueblos." Salmos 105:1

Karakalpak, Black Hat우즈베키스탄

Karakalpak 단어는 두가지 어원, 즉 Kara (검다), Kalpak (모자) 에서 유래했습니다. 스스로는 Qaraqalpaqs 라 일컬으며, 우즈벡 사람들은 Qoraqalpogs 라고 부릅니다. Karakalpaks 는 이슬람 분파 중에 수니 하나피 추종자들입니다. 10~13 세기에 이슬람을 받아들인 것으로 추정됩니다. Karakalpaks은 종교에 헌신적이라고 잘 알려져 있습니다. 무슬림 수행자(dervish) 간의 규율이 이들 사이에 명확하다고 합니다.

선교 장애 요인

Karakalpak은 수세기 동안 무슬림이었으며 이들의 정체성도 종교에 밀착되어 있습니다.

전도 방법 제안

그리스도인들은 Karakalpak 종족을 진정으로 케어하기 위하여, 여러 육체적, 물질적 필요를 채워줄 방법을 찾을 수 있을 것입니다.

현지 그리스도인들을 위한 기도

Karakalpak 지역사회에서 예수를 따르는 사람들을 위해 기도합시다. 이들이 서로 성실히 교제하도록, 거룩한 삶을 살도록, 주님의 성령의 능력으로 기쁨의 삶을 살도록 기도합시다. 자기 민족들에게 신실한 증인으로서 남아있을 수 있도록 기도합시다.

이 민족 전체를 위한 기도

Karakalpak 민족이 21세기의 변화하는 환경에 자녀들을 적응 준비시킬 수 있도록 기도합시다. 학교에 다니는 것은 우선순위에 둘 수 있도록, 고용의 기회를 위해서도 기도합시다.

성경 말씀

여호와께 감사하며 그 이름을 불러 아뢰며 그 행사를 만민 중에 알게 할찌어다 시편 105:1

Karakalpak de chapéu preto no Uzbequistão

O nome "Karakalpak" vem de duas palavras: "Kara", que significa negro, e "Kalpakio" que significa chapéu. Eles se referem a si mesmos como Qaraqalpaqs, enquanto os uzbeques os chama de Qoraqalpogs. Karakalpaks são seguidores da seita Hanafi sunita do Islã. É provável que eles adotaram o Islã entre os séculos 10 e 13. Karakalpaks são bem conhecidos por sua devoção à sua religião. Ordens Dervish são evidentes entre eles.

Obstáculos ao Ministério

O Karakalpak foram muçulmanos durante séculos, e sua identidade é, evidentemente, ligada a sua religião.

Idéias ao Ministério

Cristãos podem procurar meios de ajudar o povo Karakalpak com diversas necessidades físicas e materiais, cuidando genuinamente das pessoas.

Ore Pelos Seguidores de Cristo

Ore pelos seguidores de Jesus na comunidade Karakalpak. Ore para que se reúnam fielmente a fim de terem comunhão juntos e que vivam vidas santas e alegres no poder do Espírito do Senhor. Ore para que sejam testemunhas fiéis e consistentes para seu próprio povo.

Ore Por todo grupo de Pessoas

Ore para que o povo Karakalpak seja capaz de preparar seus filhos para as mudanças do século 21. Ore para que façam da educação uma prioridade. Ore, também, por oportunidades de emprego.

Foco Escritura

"Rendei graças ao SENHOR, invocai o seu nome, fazei conhecidos, entre os povos, os seus feitos." Salmos 105:1

Karakalpak, Black HatUzbekistan

Danh xưng "Karakalpak" là sự kết hợp của chữ "Kara" nghĩa là đen, và "Kalpak" nghĩa là mũ. Người Karakalpak tự xem họ là người Qaraqalpaqs, trong khi người Uzebekistan nói họ là người Qoraqalpogs. Họ theo Hồi giáo Sunnite Hanafi. Có lẽ họ theo đạo Hồi trong thời gian giữa thế kỷ X và XIII. Họ nổi tiếng với lòng mộ đạo. Giữa vòng người Karakalpak cũng có những người theo Hồi giáo Dervish.

Những khó khăn trở ngại

Người Karakalpak theo đạo Hồi trong suốt nhiều thế kỷ qua. Cho nên bản sắc của họ đương nhiên gắn liền với tôn giáo.

Gợi ý về các phương cách truyền bá Tin-Lành

Cơ Đốc nhân có thể tìm cách giúp đỡ người Karakalpak bằng cách đáp ứng các nhu cầu thuộc thể và vật chất cho họ. Xin Chúa khiến các Cơ Đốc nhân thật sự quan tâm đến họ.

Cầu nguyện cho người đã tin Chúa

Xin cầu nguyện cho các Cơ Đốc nhân giữa vòng cộng đồng người Karakalpak. Xin Chúa giúp họ trung tín nhóm họp thông công với nhau, sống thánh khiết và vui mừng nhờ năng quyền Đức Thánh Linh. Xin Chúa khiến họ kiên trì làm chứng cho chính dân tộc mình.

Cầu nguyện cho toàn thể nhóm người này

Xin Chúa giúp người Karakalpak có thể chuẩn bị cho con cái họ thích nghi với những thay đổi nhanh chóng của thế kỷ XXI. Xin Chúa giúp người Karakalpak biết ưu tiên việc học của con cái mình. Xin Chúa cho họ có cơ hội được tuyển dụng làm việc.

Suy gẫm Thánh Kinh

"Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va, cầu-khẩn danh của Ngài; Khá truyền ra giữa các dân những công-việc Ngài!" Thi-thiên 105:1

Full profile