Unreached of Day: Today

Population
1,064,000
Christian
Evangelical
0.00%
Largest Religion
Main Language
Progress
Progress Gauge

Rabari (Hindu traditions) in India

Rabari means outsiders. This is because of their occupation. Rabari's main business used to be raising livestock. These livestock need lots of space and the people have lived outside the villages. At present, the Rabari have settled down in their original communities, and are engaging in commerce and agriculture. Rabari are the remnant of Huns, who invaded India in the fifth century AD.

Ministry Obstacles

To become followers of Christ a person risks losing their place in their community, and even within their family.

Outreach Ideas

Christians need to build bridges of friendship and trust. Helping with material and physical needs is one way to do this.

Pray for the Followers of Christ

Pray the followers of Christ who will soon develop within the Rabari community to be hungry to learn and practice the fundamentals of the faith, being zealous to follow Christ.

Pray for the Entire People Group

Pray the Rabari community will live in harmony with their neighbors, and be able to properly provide for their families.

Scripture Focus

"You purchased men for God from every tribe and language and people and nation." Revelation 5:9

Rabari (Tradiciones Hindúes) en la India

Rabari quiere decir "extranjeros". Esto es debido a su ocupación. La actividad principal de los rabari solía ser la cría de ganado. Los animales necesitan mucho espacio y la gente ha vivido fuera de los pueblos. En la actualidad, los rabari se han establecido en sus comunidades de origen, y están participando en el comercio y la agricultura. Los rabari son remanente de los hunos, que invadieron la India en el siglo V dC.

Obstáculos para el Ministerio

El llegar a ser seguidor de Cristo es correr el riesgo de perder su lugar en su comunidad, e incluso dentro de su familia.

Ideas para el Ministerio

Los cristianos necesitan construir puentes de amistad y confianza. Ayudar con las necesidades materiales y físicas es una manera de hacer esto.

Ore por los Seguidores de Cristo

Ore para que los seguidores de Cristo que pronto saldrán de la comunidad rabari tengan el deseo de aprender y practicar los fundamentos de la fe, teniendo la pasión de seguir a Cristo.

Ore por toda la Etnia

Ore para que la comunidad rabari viva en armonía con sus vecinos, y para que sea capaz de proveer adecuadamente para sus familias.

Texto Bíblico

"y cantaban un nuevo cántico, diciendo: Digno eres de tomar el libro y de abrir sus sellos; porque tú fuiste inmolado, y con tu sangre nos has redimido para Dios, de todo linaje y lengua y pueblo y nación." Apocalipsis 5:9

Rabari (Hindu traditions)인도

Rabari 는 외부인(outsider)이라는 뜻입니다. 가축을 사육해왔기 때문에 이런 이름이 붙었습니다. 가축들은 넓은 지역이 필요하므로, 가축을 치는 사람들은 마을 밖으로 나가서 거주해야 했습니다. 현재 Rabari 들은 그들이 원래 거주하던 지역사회에 정착하여 상업과 농업에 종사하고 있습니다. Rabari들은 5세기에 인도를 침공했던 훈족의 후손입니다.

선교 장애 요인

그리스도를 따른다는 것은, 그들의 지역사회와 심지어는 가족 내에서조차도 지위를 잃을 위험을 자초하는 일입니다.

전도 방법 제안

그리스도인이 우정과 신뢰의 다리를 놓는 일이 필요합니다. 이들의 물질적, 신체적 필요를 돕는 것이 한 방법이 될 수 있습니다.

현지 그리스도인들을 위한 기도

그리스도를 따르는 자들이 Rabari 사회 내에서 일어나 믿음의 기초를 배우고 실천하려는 갈증을 갖게 되고, 그리스도를 따르려는 열망을 갖게 되도록 기도합시다.

이 민족 전체를 위한 기도

Rabari 지역사회가 그들의 이웃들과 조화롭게 살 수 있도록, 그들의 가족들에게 필요한 것을 잘 공급할 수 있도록 기도해 주십시오.

성경 말씀

새 노래를 노래하여 가로되 책을 가지시고 그 인봉을 떼기에 합당하시도다 일찍 죽임을 당하사 각 족속과 방언과 백성과 나라 가운데서 사람들을 피로 사서 하나님께 드리시고 요한계시록 5:9

Rabari hindu na Índia

Rabari significa 'de fora' . Esta é a causa de sua ocupaço. O principal negócio Rabari costumava ser a criação de gado. Esses lotes de animais precisam de espaço e as pessoas que viviam fora das aldeias. Atualmente, a Rabari se estabeleceram em suas comunidades originais, e estão envolvidas no comércio e na agricultura. Rabari são o remanescente de hunos, que invadiu a Índia no V século dC.

Obstáculos ao Ministério

Ao se tornar seguidores de Cristo uma pessoa corre riscos de perder seu lugar na sua comunidade, e mesmo dentro de sua família.

Idéias ao Ministério

Os cristãos precisam construir pontes de amizade e de confiança com essas pessoas. Uma das maneiras é ajudando-os em suas necessidades físicas e materiais.

Ore Pelos Seguidores de Cristo

Ore para que os seguidores de Cristo, que em breve virão na comunidade Rabari, estejam famintos por aprender e colocar em prática os fundamentos da fé, sendo zelosos em seguir a Cristo.

Ore Por todo grupo de Pessoas

Ore para que a comunidade Rabari viva em harmonia com seus vizinhos, e seja capaz de sustentar suas famílias.

Foco Escritura

"e entoavam novo cântico, dizendo: Digno és de tomar o livro e de abrir-lhe os selos, porque foste morto e com o teu sangue compraste para Deus os que procedem de toda tribo, língua, povo e nação" Apocalipse 5:9

Rabari (Hindu traditions) ở India

Rabari có nghĩa là người ngoài. Cộng đồng này có tên như vậy là do nghề nghiệp của họ. Công việc làm ăn chính của người Rabari là chăn nuôi bầy gia súc. Bầy gia súc cần nhiều không gian nên họ phải sống bên ngoài các ngôi làng. Hiện tại người Rabari đã an cư giữa vòng các cộng đồng bản xứ của mình. Họ tiến hành buôn bán và canh tác. Người Rabari là tàn dân của người Hun (người Hung Nô) - những người đã xâm chiếm Ấn Độ vào thế kỷ thứ V SCN.

Những khó khăn trở ngại

Tin Chúa Cứu Thế sẽ khiến người Rabari đối diện với nguy cơ mất địa vị trong cộng đồng cũng như trong gia đình.

Gợi ý về các phương cách truyền bá Tin-Lành

Các Cơ Đốc nhân cần bắc nhịp cầu tình bạn dựa trên sự tin tưởng với người Rabari. Giúp đỡ họ về những nhu cầu vật chất và thuộc thể là một cách để thực hiện công tác này.

Cầu nguyện cho người đã tin Chúa

Xin Chúa khiến nhiều người trong cộng đồng Rabari sớm tin nhận Ngài. Xin Chúa khiến các tín hữu tương lai muốn học và làm theo những giáo lý căn bản của niềm tin Cơ Đốc và ngày càng muốn theo gương Chúa Cứu Thế.

Cầu nguyện cho toàn thể nhóm người nàys

Xin Chúa giúp cộng đồng Rabari sống hoà thuận với láng giềng và có thể chu cấp đầy đủ cho gia đình của mình.

Suy gẫm Thánh Kinh

"Chúng hát một bài ca mới rằng: Ngài đáng lấy quyển sách mà mở những ấn ra; vì Ngài đã chịu giết, lấy huyết mình mà chuộc cho Đức Chúa Trời những người thuộc về mọi chi-phái, mọi tiếng, mọi dân-tộc, mọi nước," Khải-huyền 5:9

Full profile



Copyright © 2018 Joshua Project.  A ministry of Frontier Ventures.